Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1920
Xem ngày tốt xấu trong năm 1920 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1920
Tháng 3/1920 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 11/1/1920 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1920 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1920 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T03Ngày tốtÂm 12/1/1920 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/1/1920 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/1920 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T03Ngày kém thuậnÂm 13/1/1920 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1920 · Canh Thân
Âm lịch: 13/1/1920 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/1920 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1920 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1920 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1920 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1920 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1920 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày kém thuậnÂm 16/1/1920 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1920 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/1920 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1920 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1920 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1920 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1920 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 18/1/1920 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Âm lịch: 18/1/1920 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1920 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1920 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1920 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/1920 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1920 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1920 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1920 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/1920 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/1/1920 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1920 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/1/1920 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/1/1920 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1920 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/1/1920 · Canh Ngọ
Âm lịch: 23/1/1920 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1920 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/1/1920 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1920 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1920 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1920 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1920 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T03Ngày nên tránhÂm 26/1/1920 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/1/1920 · Quý Dậu
Âm lịch: 26/1/1920 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1920 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1920 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/1/1920 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1920 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1920 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1920 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1920 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1920 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1920 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1920 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/2/1920 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/2/1920 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T03Ngày tốtÂm 2/2/1920 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/2/1920 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1920 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1920 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1920 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1920 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1920 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1920 · Canh Thìn
Âm lịch: 4/2/1920 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1920 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 5/2/1920 · Tân Tỵ
Âm lịch: 5/2/1920 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1920 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/1920 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/1920 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1920 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1920 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1920 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1920 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1920 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1920 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/1920 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/2/1920 · Ất Dậu
Âm lịch: 9/2/1920 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1920 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1920 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/2/1920 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1920 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1920 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1920 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1920 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1920 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1920 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
