Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1919
Xem ngày tốt xấu trong năm 1919 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1919
Tháng 3/1919 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1919 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/1919 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/1919 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1919 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1919 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/2/1919 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1919 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 2/2/1919 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/2/1919 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1919 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/2/1919 · Ất Mão
Âm lịch: 3/2/1919 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1919 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1919 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/2/1919 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1919 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/2/1919 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/2/1919 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1919 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/1919 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/1919 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1919 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1919 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1919 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1919 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1919 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1919 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T03Ngày nên tránhÂm 9/2/1919 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/2/1919 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/2/1919 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1919 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1919 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/2/1919 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1919 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1919 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1919 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1919 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1919 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1919 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1919 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/2/1919 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/2/1919 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1919 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/2/1919 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/2/1919 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1919 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/1919 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1919 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1919 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1919 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/2/1919 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1919 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/2/1919 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/2/1919 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1919 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1919 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/2/1919 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T03Ngày tốtÂm 19/2/1919 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2/1919 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1919 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1919 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/1919 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1919 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T03Ngày nên tránhÂm 21/2/1919 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 21/2/1919 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/2/1919 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/1919 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1919 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/2/1919 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/1919 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1919 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1919 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1919 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1919 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1919 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1919 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/2/1919 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/2/1919 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày tốtÂm 26/2/1919 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 26/2/1919 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/1919 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1919 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1919 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/1919 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1919 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1919 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/2/1919 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 29/2/1919 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/2/1919 · Tân Tỵ
Âm lịch: 29/2/1919 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 30/2/1919 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 30/2/1919 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 30/2/1919 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
