Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1919
Xem ngày tốt xấu trong năm 1919 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1919
Tháng 9/1919 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày tốtÂm 8/7 (nhuận)/1919 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7 (nhuận)/1919 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7 (nhuận)/1919 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày bình thườngÂm 9/7 (nhuận)/1919 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7 (nhuận)/1919 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/1919 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T09Ngày bình thườngÂm 10/7 (nhuận)/1919 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/1919 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/1919 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T09Ngày bình thườngÂm 11/7 (nhuận)/1919 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/7 (nhuận)/1919 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/1919 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T09Ngày kém thuậnÂm 12/7 (nhuận)/1919 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 12/7 (nhuận)/1919 · Canh Thân
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/1919 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T09Ngày nên tránhÂm 13/7 (nhuận)/1919 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/7 (nhuận)/1919 · Tân Dậu
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/1919 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 14/7 (nhuận)/1919 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7 (nhuận)/1919 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/1919 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày kém thuậnÂm 15/7 (nhuận)/1919 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7 (nhuận)/1919 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/1919 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 16/7 (nhuận)/1919 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 16/7 (nhuận)/1919 · Giáp Tý
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/1919 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T09Ngày tốtÂm 17/7 (nhuận)/1919 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/7 (nhuận)/1919 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/1919 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T09Ngày kém thuậnÂm 18/7 (nhuận)/1919 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/7 (nhuận)/1919 · Bính Dần
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/1919 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T09Ngày nên tránhÂm 19/7 (nhuận)/1919 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 19/7 (nhuận)/1919 · Đinh Mão
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/1919 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T09Ngày kém thuậnÂm 20/7 (nhuận)/1919 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/7 (nhuận)/1919 · Mậu Thìn
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/1919 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày tốtÂm 21/7 (nhuận)/1919 · Kỷ Tỵ
Ngày tốt
Âm 21/7 (nhuận)/1919 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/1919 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T09Ngày kém thuậnÂm 22/7 (nhuận)/1919 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 22/7 (nhuận)/1919 · Canh Ngọ
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/1919 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 23/7 (nhuận)/1919 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7 (nhuận)/1919 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/1919 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T09Ngày bình thườngÂm 24/7 (nhuận)/1919 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7 (nhuận)/1919 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/1919 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T09Ngày kém thuậnÂm 25/7 (nhuận)/1919 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/7 (nhuận)/1919 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/1919 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 26/7 (nhuận)/1919 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7 (nhuận)/1919 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/1919 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 27/7 (nhuận)/1919 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7 (nhuận)/1919 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/1919 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 28/7 (nhuận)/1919 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 28/7 (nhuận)/1919 · Bính Tý
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/1919 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 29/7 (nhuận)/1919 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7 (nhuận)/1919 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/1919 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 30/7 (nhuận)/1919 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 30/7 (nhuận)/1919 · Mậu Dần
Âm lịch: 30/7 (nhuận)/1919 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T09Ngày nên tránhÂm 1/8/1919 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 1/8/1919 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/8/1919 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1919 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1919 · Canh Thìn
Âm lịch: 2/8/1919 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1919 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 3/8/1919 · Tân Tỵ
Âm lịch: 3/8/1919 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1919 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/8/1919 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 4/8/1919 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1919 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1919 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1919 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1919 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1919 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1919 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/1919 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/8/1919 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1919 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
