Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1919
Xem ngày tốt xấu trong năm 1919 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1919
Tháng 1/1919 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1918 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/11/1918 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/11/1918 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T01Ngày tốtÂm 1/12/1918 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 1/12/1918 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/1918 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1918 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 2/12/1918 · Ất Mão
Âm lịch: 2/12/1918 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1918 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1918 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1918 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1918 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/12/1918 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/1918 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/1918 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1918 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 5/12/1918 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/1918 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/12/1918 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 6/12/1918 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1918 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1918 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1918 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1918 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/12/1918 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/12/1918 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1918 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/1918 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/1918 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày tốtÂm 10/12/1918 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/12/1918 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/12/1918 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1918 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1918 · Giáp Tý
Âm lịch: 11/12/1918 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/1918 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 12/12/1918 · Ất Sửu
Âm lịch: 12/12/1918 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1918 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/12/1918 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1918 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1918 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1918 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1918 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/1918 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/1918 · Mậu Thìn
Âm lịch: 15/12/1918 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1918 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/12/1918 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/12/1918 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1918 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/12/1918 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/12/1918 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T01Ngày nên tránhÂm 18/12/1918 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/12/1918 · Tân Mùi
Âm lịch: 18/12/1918 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1918 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/1918 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/1918 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/1918 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/12/1918 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1918 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1918 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/12/1918 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/12/1918 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1918 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/12/1918 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/12/1918 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1918 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1918 · Bính Tý
Âm lịch: 23/12/1918 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/1918 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1918 · Đinh Sửu
Âm lịch: 24/12/1918 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1918 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/1918 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1918 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1918 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/1918 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/1918 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1918 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1918 · Canh Thìn
Âm lịch: 27/12/1918 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1918 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/12/1918 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/12/1918 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1918 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 29/12/1918 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 29/12/1918 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T01Ngày nên tránhÂm 30/12/1918 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 30/12/1918 · Quý Mùi
Âm lịch: 30/12/1918 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
