Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1917
Xem ngày tốt xấu trong năm 1917 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1917
Tháng 9/1917 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 15/7/1917 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1917 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1917 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1917 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/7/1917 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/7/1917 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày bình thườngÂm 17/7/1917 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1917 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1917 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T09Ngày nên tránhÂm 18/7/1917 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/7/1917 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 18/7/1917 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1917 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/1917 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1917 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày kém thuậnÂm 20/7/1917 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1917 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/7/1917 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T09Ngày tốtÂm 21/7/1917 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/1917 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1917 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1917 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1917 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1917 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày kém thuậnÂm 23/7/1917 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1917 · Giáp Dần
Âm lịch: 23/7/1917 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T09Ngày nên tránhÂm 24/7/1917 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 24/7/1917 · Ất Mão
Âm lịch: 24/7/1917 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày kém thuậnÂm 25/7/1917 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/7/1917 · Bính Thìn
Âm lịch: 25/7/1917 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày tốtÂm 26/7/1917 · Đinh Tỵ
Ngày tốt
Âm 26/7/1917 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 26/7/1917 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1917 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1917 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 27/7/1917 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1917 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1917 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1917 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1917 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1917 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1917 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1917 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1917 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1917 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1917 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1917 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/8/1917 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1917 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1917 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1917 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1917 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 4/8/1917 · Giáp Tý
Âm lịch: 4/8/1917 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1917 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1917 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1917 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1917 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 6/8/1917 · Bính Dần
Âm lịch: 6/8/1917 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T09Ngày nên tránhÂm 7/8/1917 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/8/1917 · Đinh Mão
Âm lịch: 7/8/1917 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/1917 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/1917 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/8/1917 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1917 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/1917 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 9/8/1917 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T09Ngày tốtÂm 10/8/1917 · Canh Ngọ
Ngày tốt
Âm 10/8/1917 · Canh Ngọ
Âm lịch: 10/8/1917 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1917 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1917 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1917 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1917 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1917 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/8/1917 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1917 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1917 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1917 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/1917 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/1917 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1917 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1917 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1917 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1917 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
