Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1917
Xem ngày tốt xấu trong năm 1917 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1917
Tháng 11/1917 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T11Ngày nên tránhÂm 17/9/1917 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 17/9/1917 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/9/1917 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1917 · Mậu ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/9/1917 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/9/1917 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/1917 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/9/1917 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 19/9/1917 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T11Ngày kém thuậnÂm 20/9/1917 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1917 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/1917 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T11Ngày rất thuận lợiÂm 21/9/1917 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/9/1917 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/1917 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/1917 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/9/1917 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/1917 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/1917 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/1917 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/9/1917 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1917 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1917 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/1917 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1917 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1917 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1917 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1917 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/1917 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1917 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/1917 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1917 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 27/9/1917 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/1917 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/9/1917 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 28/9/1917 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1917 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/9/1917 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/9/1917 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/1917 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/9/1917 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/1917 · ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1917 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/10/1917 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/10/1917 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1917 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1917 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1917 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/1917 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1917 · Quý Hợi
Âm lịch: 3/10/1917 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1917 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1917 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1917 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1917 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/10/1917 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/10/1917 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1917 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1917 · Bính Dần
Âm lịch: 6/10/1917 · ngày Bính Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1917 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1917 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1917 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1917 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/1917 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/1917 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/1917 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/10/1917 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 9/10/1917 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T11Ngày tốtÂm 10/10/1917 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 10/10/1917 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/10/1917 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1917 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/10/1917 · Tân Mùi
Âm lịch: 11/10/1917 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T11Ngày nên tránhÂm 12/10/1917 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 12/10/1917 · Nhâm Thân
Âm lịch: 12/10/1917 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1917 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 13/10/1917 · Quý Dậu
Âm lịch: 13/10/1917 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1917 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/10/1917 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/10/1917 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1917 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 15/10/1917 · Ất Hợi
Âm lịch: 15/10/1917 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1917 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1917 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1917 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
