Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1924
Xem ngày tốt xấu trong năm 1924 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1924
Tháng 11/1924 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1924 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 5/10/1924 · Giáp Thân
Âm lịch: 5/10/1924 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1924 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1924 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/10/1924 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1924 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1924 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1924 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T11Ngày tốtÂm 8/10/1924 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/10/1924 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/1924 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1924 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/10/1924 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/10/1924 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1924 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/1924 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/10/1924 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/1924 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/10/1924 · Canh Dần
Âm lịch: 11/10/1924 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1924 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1924 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1924 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1924 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/1924 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/1924 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T11Ngày nên tránhÂm 14/10/1924 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 14/10/1924 · Quý Tỵ
Âm lịch: 14/10/1924 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1924 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/10/1924 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/10/1924 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày tốtÂm 16/10/1924 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 16/10/1924 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/10/1924 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày nên tránhÂm 17/10/1924 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 17/10/1924 · Bính Thân
Âm lịch: 17/10/1924 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1924 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/1924 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/1924 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1924 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/1924 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1924 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1924 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 20/10/1924 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 20/10/1924 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1924 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1924 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1924 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1924 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/10/1924 · Tân Sửu
Âm lịch: 22/10/1924 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T11Ngày nên tránhÂm 23/10/1924 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 23/10/1924 · Nhâm Dần
Âm lịch: 23/10/1924 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1924 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1924 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1924 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1924 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/1924 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/1924 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T11Ngày kém thuậnÂm 26/10/1924 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/10/1924 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/10/1924 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 27/10/1924 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1924 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1924 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày tốtÂm 28/10/1924 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 28/10/1924 · Đinh Mùi
Âm lịch: 28/10/1924 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày nên tránhÂm 29/10/1924 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 29/10/1924 · Mậu Thân
Âm lịch: 29/10/1924 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 30/10/1924 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 30/10/1924 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/10/1924 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1924 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/11/1924 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/11/1924 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày nên tránhÂm 2/11/1924 · Tân Hợi
Ngày nên tránh
Âm 2/11/1924 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/11/1924 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 3/11/1924 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1924 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1924 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày bình thườngÂm 4/11/1924 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/11/1924 · Quý Sửu
Âm lịch: 4/11/1924 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
