Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1921
Xem ngày tốt xấu trong năm 1921 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1921
Tháng 11/1921 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/1921 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1921 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/10/1921 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/1921 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1921 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/1921 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T11Ngày rất thuận lợiÂm 4/10/1921 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/10/1921 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/1921 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/1921 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1921 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/10/1921 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1921 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 6/10/1921 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/10/1921 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T11Ngày nên tránhÂm 7/10/1921 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/10/1921 · Quý Dậu
Âm lịch: 7/10/1921 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1921 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/1921 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/1921 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1921 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 9/10/1921 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 9/10/1921 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1921 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1921 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1921 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1921 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/10/1921 · Đinh Sửu
Âm lịch: 11/10/1921 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/1921 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/10/1921 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/10/1921 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/1921 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/10/1921 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1921 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1921 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/10/1921 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/10/1921 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T11Ngày kém thuậnÂm 15/10/1921 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/10/1921 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/10/1921 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1921 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/10/1921 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/10/1921 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T11Ngày tốtÂm 17/10/1921 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 17/10/1921 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/10/1921 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T11Ngày nên tránhÂm 18/10/1921 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 18/10/1921 · Giáp Thân
Âm lịch: 18/10/1921 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1921 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1921 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1921 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1921 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/10/1921 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/1921 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1921 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/10/1921 · Đinh Hợi
Âm lịch: 21/10/1921 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1921 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1921 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1921 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 23/10/1921 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 23/10/1921 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/10/1921 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1921 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 24/10/1921 · Canh Dần
Âm lịch: 24/10/1921 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1921 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/1921 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/1921 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1921 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1921 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1921 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T11Ngày nên tránhÂm 27/10/1921 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 27/10/1921 · Quý Tỵ
Âm lịch: 27/10/1921 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1921 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/1921 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1921 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T11Ngày tốtÂm 29/10/1921 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 29/10/1921 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/10/1921 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T11Ngày kém thuậnÂm 1/11/1921 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 1/11/1921 · Bính Thân
Âm lịch: 1/11/1921 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T11Ngày tốtÂm 2/11/1921 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/1921 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1921 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
