Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1921
Xem ngày tốt xấu trong năm 1921 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1921
Tháng 10/1921 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1921 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1921 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1921 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T10Ngày kém thuậnÂm 2/9/1921 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/9/1921 · Mậu Tuất
Âm lịch: 2/9/1921 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1921 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1921 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1921 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/1921 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1921 · Canh Tý
Âm lịch: 4/9/1921 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1921 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/1921 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1921 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1921 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 6/9/1921 · Nhâm Dần
Âm lịch: 6/9/1921 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T10Ngày nên tránhÂm 7/9/1921 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/9/1921 · Quý Mão
Âm lịch: 7/9/1921 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/1921 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/9/1921 · Giáp Thìn
Âm lịch: 8/9/1921 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1921 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/9/1921 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/1921 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1921 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1921 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1921 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T10Ngày nên tránhÂm 11/9/1921 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 11/9/1921 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/9/1921 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T10Ngày rất thuận lợiÂm 12/9/1921 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/9/1921 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/9/1921 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/1921 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1921 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 13/9/1921 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T10Ngày kém thuậnÂm 14/9/1921 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/9/1921 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/1921 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T10Ngày tốtÂm 15/9/1921 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 15/9/1921 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/1921 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T10Ngày bình thườngÂm 16/9/1921 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/1921 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/1921 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T10Ngày kém thuậnÂm 17/9/1921 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/9/1921 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/9/1921 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1921 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 18/9/1921 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/9/1921 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1921 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 19/9/1921 · Ất Mão
Âm lịch: 19/9/1921 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày kém thuậnÂm 20/9/1921 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1921 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1921 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1921 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/9/1921 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/1921 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T10Ngày bình thườngÂm 22/9/1921 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1921 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1921 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T10Ngày nên tránhÂm 23/9/1921 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/9/1921 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/9/1921 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày rất thuận lợiÂm 24/9/1921 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/9/1921 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 24/9/1921 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 25/9/1921 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/1921 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1921 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày kém thuậnÂm 26/9/1921 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/9/1921 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/9/1921 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 27/9/1921 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/1921 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/1921 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T10Ngày bình thườngÂm 28/9/1921 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/1921 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/1921 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T10Ngày kém thuậnÂm 29/9/1921 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/9/1921 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/9/1921 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 30/9/1921 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 30/9/1921 · Bính Dần
Âm lịch: 30/9/1921 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 1/10/1921 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 1/10/1921 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/10/1921 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
