Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1918
Xem ngày tốt xấu trong năm 1918 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1918
Tháng 10/1918 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/1918 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/8/1918 · Tân Tỵ
Âm lịch: 27/8/1918 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1918 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/8/1918 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 28/8/1918 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1918 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/1918 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/1918 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 30/8/1918 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/1918 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1918 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1918 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1918 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1918 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T10Ngày kém thuậnÂm 2/9/1918 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/9/1918 · Bính Tuất
Âm lịch: 2/9/1918 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1918 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1918 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1918 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/1918 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1918 · Mậu Tý
Âm lịch: 4/9/1918 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/1918 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/9/1918 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/9/1918 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1918 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 6/9/1918 · Canh Dần
Âm lịch: 6/9/1918 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1918 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/1918 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1918 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/1918 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/9/1918 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/1918 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1918 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/9/1918 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/1918 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1918 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1918 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1918 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T10Ngày nên tránhÂm 11/9/1918 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 11/9/1918 · Ất Mùi
Âm lịch: 11/9/1918 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T10Ngày rất thuận lợiÂm 12/9/1918 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/9/1918 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/9/1918 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/1918 · Đinh DậuNên Ma chay, an táng
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1918 · Đinh Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/9/1918 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T10Ngày kém thuậnÂm 14/9/1918 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/9/1918 · Mậu Tuất
Âm lịch: 14/9/1918 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1918 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/1918 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/1918 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T10Ngày bình thườngÂm 16/9/1918 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/1918 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/1918 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1918 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/1918 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/9/1918 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1918 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 18/9/1918 · Nhâm Dần
Âm lịch: 18/9/1918 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1918 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 19/9/1918 · Quý Mão
Âm lịch: 19/9/1918 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T10Ngày kém thuậnÂm 20/9/1918 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1918 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1918 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1918 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/9/1918 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/1918 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T10Ngày bình thườngÂm 22/9/1918 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1918 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1918 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T10Ngày nên tránhÂm 23/9/1918 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/9/1918 · Đinh Mùi
Âm lịch: 23/9/1918 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày rất thuận lợiÂm 24/9/1918 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/9/1918 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 24/9/1918 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/1918 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1918 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 25/9/1918 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T10Ngày kém thuậnÂm 26/9/1918 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/9/1918 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1918 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 27/9/1918 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/1918 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/1918 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
