Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1926
Tháng 10/1926 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1926 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1926 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1926 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1926 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 26/8/1926 · Giáp Tý
Âm lịch: 26/8/1926 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/1926 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/8/1926 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/1926 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1926 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 28/8/1926 · Bính Dần
Âm lịch: 28/8/1926 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T10Ngày nên tránhÂm 29/8/1926 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/8/1926 · Đinh Mão
Âm lịch: 29/8/1926 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T10Ngày kém thuậnÂm 30/8/1926 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/8/1926 · Mậu Thìn
Âm lịch: 30/8/1926 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T10Ngày tốtÂm 1/9/1926 · Kỷ Tỵ
Ngày tốt
Âm 1/9/1926 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 1/9/1926 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1926 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/9/1926 · Canh Ngọ
Âm lịch: 2/9/1926 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T10Ngày nên tránhÂm 3/9/1926 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 3/9/1926 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/9/1926 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T10Ngày tốtÂm 4/9/1926 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/1926 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1926 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/1926 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 5/9/1926 · Quý Dậu
Âm lịch: 5/9/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T10Ngày kém thuậnÂm 6/9/1926 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/9/1926 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/9/1926 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1926 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/1926 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1926 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1926 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/1926 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/1926 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/1926 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 9/9/1926 · Đinh Sửu
Âm lịch: 9/9/1926 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1926 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 10/9/1926 · Mậu Dần
Âm lịch: 10/9/1926 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T10Ngày kém thuậnÂm 11/9/1926 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/9/1926 · Kỷ Mão
Âm lịch: 11/9/1926 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T10Ngày kém thuậnÂm 12/9/1926 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/9/1926 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1926 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1926 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/9/1926 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/1926 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1926 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1926 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1926 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T10Ngày nên tránhÂm 15/9/1926 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 15/9/1926 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/9/1926 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T10Ngày tốtÂm 16/9/1926 · Giáp ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 16/9/1926 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/1926 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1926 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/9/1926 · Ất Dậu
Âm lịch: 17/9/1926 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/1926 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/9/1926 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1926 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T10Ngày tốtÂm 19/9/1926 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/9/1926 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/1926 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T10Ngày bình thườngÂm 20/9/1926 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/1926 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/1926 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T10Ngày kém thuậnÂm 21/9/1926 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/9/1926 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/9/1926 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T10Ngày bình thườngÂm 22/9/1926 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 22/9/1926 · Canh Dần
Âm lịch: 22/9/1926 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 23/9/1926 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/1926 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/1926 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T10Ngày kém thuậnÂm 24/9/1926 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/9/1926 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/1926 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T10Ngày bình thườngÂm 25/9/1926 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/1926 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/1926 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
