Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1924
Xem ngày tốt xấu trong năm 1924 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1924
Tháng 8/1924 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1924 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1924 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/7/1924 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1924 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1924 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/7/1924 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1924 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1924 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1924 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1924 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1924 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1924 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1924 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1924 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1924 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T08Ngày rất thuận lợiÂm 6/7/1924 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/7/1924 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/7/1924 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày nên tránhÂm 7/7/1924 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 7/7/1924 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 7/7/1924 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1924 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/7/1924 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/7/1924 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1924 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1924 · Canh Thân
Âm lịch: 9/7/1924 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1924 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1924 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/7/1924 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1924 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1924 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/1924 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/1924 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1924 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1924 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1924 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/7/1924 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/7/1924 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1924 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1924 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1924 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1924 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1924 · Bính Dần
Âm lịch: 15/7/1924 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1924 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 16/7/1924 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 16/7/1924 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T08Ngày tốtÂm 17/7/1924 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/1924 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1924 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1924 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1924 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1924 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1924 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1924 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1924 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1924 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/1924 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/1924 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1924 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1924 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/7/1924 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T08Ngày nên tránhÂm 22/7/1924 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/7/1924 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/7/1924 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1924 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1924 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/1924 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 24/7/1924 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1924 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/1924 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày rất thuận lợiÂm 25/7/1924 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/7/1924 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/7/1924 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1924 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/7/1924 · Đinh Sửu
Âm lịch: 26/7/1924 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/1924 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1924 · Mậu Dần
Âm lịch: 27/7/1924 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1924 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/7/1924 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/7/1924 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T08Ngày bình thườngÂm 29/7/1924 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 29/7/1924 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 29/7/1924 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08Ngày kém thuậnÂm 1/8/1924 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/8/1924 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1924 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 2/8/1924 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/8/1924 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/8/1924 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
