Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1930
Xem ngày tốt xấu trong năm 1930 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1930
Tháng 11/1930 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 11/9/1930 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 11/9/1930 · Ất Mão
Âm lịch: 11/9/1930 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T11Ngày kém thuậnÂm 12/9/1930 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/9/1930 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1930 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 13/9/1930 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/9/1930 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/1930 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 14/9/1930 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1930 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1930 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T11Ngày nên tránhÂm 15/9/1930 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 15/9/1930 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 15/9/1930 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T11Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/1930 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/1930 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/9/1930 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T11Ngày bình thườngÂm 17/9/1930 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/1930 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/1930 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/1930 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/9/1930 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/9/1930 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/1930 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/9/1930 · Quý Hợi
Âm lịch: 19/9/1930 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1930 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1930 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1930 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1930 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/9/1930 · Ất Sửu
Âm lịch: 21/9/1930 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1930 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1930 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/9/1930 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1930 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1930 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1930 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1930 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/1930 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/1930 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1930 · Kỷ TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1930 · Kỷ Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/1930 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1930 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/1930 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1930 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1930 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 27/9/1930 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/9/1930 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/1930 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/9/1930 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/1930 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T11Ngày tốtÂm 29/9/1930 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/9/1930 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1930 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1930 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/10/1930 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/10/1930 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1930 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/10/1930 · Ất Hợi
Âm lịch: 2/10/1930 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/1930 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1930 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/1930 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1930 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/10/1930 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/10/1930 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/1930 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1930 · Mậu Dần
Âm lịch: 5/10/1930 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1930 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1930 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1930 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1930 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/1930 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/1930 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/1930 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/10/1930 · Tân Tỵ
Âm lịch: 8/10/1930 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1930 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/10/1930 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/10/1930 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T11Ngày tốtÂm 10/10/1930 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 10/10/1930 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/10/1930 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T11Ngày nên tránhÂm 11/10/1930 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 11/10/1930 · Giáp Thân
Âm lịch: 11/10/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
