Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1937
Xem ngày tốt xấu trong năm 1937 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1937
Tháng 11/1937 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/1937 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/9/1937 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/1937 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1937 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 30/9/1937 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/9/1937 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T11Ngày tốtÂm 1/10/1937 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/10/1937 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1937 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/1937 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1937 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1937 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1937 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/1937 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/10/1937 · ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T11Ngày nên tránhÂm 4/10/1937 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/10/1937 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/10/1937 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1937 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1937 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1937 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1937 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/10/1937 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/10/1937 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/1937 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/10/1937 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1937 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1937 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/10/1937 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/10/1937 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/1937 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/10/1937 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/10/1937 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1937 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1937 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1937 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1937 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/10/1937 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/10/1937 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/1937 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/10/1937 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/10/1937 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1937 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/1937 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/1937 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T11Ngày tốtÂm 14/10/1937 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 14/10/1937 · Đinh Mùi
Âm lịch: 14/10/1937 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T11Ngày nên tránhÂm 15/10/1937 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 15/10/1937 · Mậu Thân
Âm lịch: 15/10/1937 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1937 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/10/1937 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/10/1937 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1937 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/1937 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/1937 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T11Ngày kém thuậnÂm 18/10/1937 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/10/1937 · Tân Hợi
Âm lịch: 18/10/1937 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1937 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1937 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1937 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1937 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/10/1937 · Quý Sửu
Âm lịch: 20/10/1937 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1937 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1937 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/10/1937 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1937 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1937 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1937 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T11Ngày bình thườngÂm 23/10/1937 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/10/1937 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/10/1937 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày kém thuậnÂm 24/10/1937 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/10/1937 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 24/10/1937 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1937 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/10/1937 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/10/1937 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T11Ngày tốtÂm 26/10/1937 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 26/10/1937 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 26/10/1937 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T11Ngày nên tránhÂm 27/10/1937 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 27/10/1937 · Canh Thân
Âm lịch: 27/10/1937 · ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1937 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 28/10/1937 · Tân Dậu
Âm lịch: 28/10/1937 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
