Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1937
Những ngày trong tháng 11/1937 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1937
Tháng 11/1937 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T11Ngày tốtÂm 1/10/1937 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/10/1937 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1937 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1937 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/1937 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/10/1937 · ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1937 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1937 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1937 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1937 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1937 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1937 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1937 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/1937 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/1937 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1937 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1937 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1937 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1937 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1937 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/10/1937 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1937 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1937 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1937 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
