Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1936
Xem ngày tốt xấu trong năm 1936 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1936
Tháng 11/1936 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1936 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/1936 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/1936 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1936 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/1936 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/1936 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T11Ngày kém thuậnÂm 20/9/1936 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1936 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/9/1936 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1936 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 21/9/1936 · Canh Dần
Âm lịch: 21/9/1936 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1936 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/9/1936 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/9/1936 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/1936 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/9/1936 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1936 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/1936 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/9/1936 · Quý Tỵ
Âm lịch: 24/9/1936 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1936 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1936 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/1936 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1936 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/9/1936 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/9/1936 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/1936 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1936 · Bính Thân
Âm lịch: 27/9/1936 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T11Ngày tốtÂm 28/9/1936 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/1936 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1936 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1936 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1936 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1936 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/1936 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày kém thuận
Âm 30/9/1936 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 30/9/1936 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1936 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1936 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1936 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1936 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/1936 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/10/1936 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T11Ngày nên tránhÂm 3/10/1936 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/10/1936 · Nhâm Dần
Âm lịch: 3/10/1936 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1936 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1936 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1936 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1936 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/1936 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1936 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1936 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1936 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/10/1936 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1936 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/1936 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/1936 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T11Ngày tốtÂm 8/10/1936 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 8/10/1936 · Đinh Mùi
Âm lịch: 8/10/1936 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T11Ngày nên tránhÂm 9/10/1936 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/1936 · Mậu Thân
Âm lịch: 9/10/1936 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1936 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/10/1936 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/10/1936 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T11Ngày tốtÂm 11/10/1936 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/10/1936 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/10/1936 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1936 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 12/10/1936 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 12/10/1936 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/1936 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/10/1936 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1936 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1936 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/10/1936 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/10/1936 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1936 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 15/10/1936 · Giáp Dần
Âm lịch: 15/10/1936 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1936 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1936 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1936 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T11Ngày tốtÂm 17/10/1936 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/1936 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/1936 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
