Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1936
Xem ngày tốt xấu trong năm 1936 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1936
Tháng 1/1936 có 7 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày nên tránhÂm 7/12/1935 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 7/12/1935 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 7/12/1935 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1935 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1935 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/12/1935 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T01Ngày tốtÂm 9/12/1935 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 9/12/1935 · Giáp Thân
Âm lịch: 9/12/1935 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1935 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1935 · Ất Dậu
Âm lịch: 10/12/1935 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1935 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/12/1935 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/12/1935 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T01Ngày rất thuận lợiÂm 12/12/1935 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/12/1935 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/12/1935 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1935 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1935 · Mậu Tý
Âm lịch: 13/12/1935 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1935 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1935 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 14/12/1935 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T01Ngày tốtÂm 15/12/1935 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/12/1935 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1935 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1935 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/1935 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1935 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/1935 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1935 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 17/12/1935 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1935 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/12/1935 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/12/1935 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/1935 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 19/12/1935 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 19/12/1935 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/1935 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/12/1935 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/12/1935 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T01Ngày tốtÂm 21/12/1935 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/1935 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1935 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1935 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1935 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/1935 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1935 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1935 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/1935 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T01Ngày tốtÂm 24/12/1935 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 24/12/1935 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/12/1935 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/1935 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/1935 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1935 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/1935 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1935 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/12/1935 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1935 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/1935 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1935 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T01Ngày tốtÂm 28/12/1935 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/1935 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/1935 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/1935 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1935 · Giáp Thìn
Âm lịch: 29/12/1935 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T01Ngày tốtÂm 1/1/1936 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 1/1/1936 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/1/1936 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1936 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/1/1936 · Bính Ngọ
Âm lịch: 2/1/1936 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/1936 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1936 · Đinh Mùi
Âm lịch: 3/1/1936 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1936 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1936 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1936 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T01Ngày nên tránhÂm 5/1/1936 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 5/1/1936 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1936 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1936 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 6/1/1936 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 6/1/1936 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T01Ngày bình thườngÂm 7/1/1936 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/1/1936 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/1/1936 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1936 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 8/1/1936 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/1/1936 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
