Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1931
Xem ngày tốt xấu trong năm 1931 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1931
Tháng 1/1931 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 13/11/1930 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/1930 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/11/1930 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1930 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1930 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1930 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T01Ngày kém thuậnÂm 15/11/1930 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/11/1930 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/11/1930 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T01Ngày kém thuậnÂm 16/11/1930 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/11/1930 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 16/11/1930 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày tốtÂm 17/11/1930 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 17/11/1930 · Canh Thân
Âm lịch: 17/11/1930 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T01Ngày bình thườngÂm 18/11/1930 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/1930 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1930 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T01Ngày kém thuậnÂm 19/11/1930 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1930 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1930 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1930 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/11/1930 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/11/1930 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1930 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/11/1930 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/11/1930 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1930 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/11/1930 · Ất Sửu
Âm lịch: 22/11/1930 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T01Ngày kém thuậnÂm 23/11/1930 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/11/1930 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/1930 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T01Ngày tốtÂm 24/11/1930 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/11/1930 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1930 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T01Ngày kém thuậnÂm 25/11/1930 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/11/1930 · Mậu Thìn
Âm lịch: 25/11/1930 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/1930 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1930 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 26/11/1930 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1930 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/11/1930 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/11/1930 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/1930 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/11/1930 · Tân Mùi
Âm lịch: 28/11/1930 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T01Ngày tốtÂm 29/11/1930 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/11/1930 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1930 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1930 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/1930 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/1930 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1930 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/12/1930 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/1930 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T01Ngày rất thuận lợiÂm 2/12/1930 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/12/1930 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/12/1930 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/1930 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/12/1930 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1930 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1930 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1930 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/12/1930 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1930 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/1930 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/1930 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1930 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1930 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1930 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1930 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1930 · Canh Thìn
Âm lịch: 7/12/1930 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1930 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/12/1930 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/12/1930 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1930 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/12/1930 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 9/12/1930 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1930 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1930 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/12/1930 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T01Ngày tốtÂm 11/12/1930 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1930 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1930 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/1930 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1930 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1930 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/12/1930 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
