Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1931
Những ngày trong tháng 1/1931 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1931
Tháng 1/1931 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 13/11/1930 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/1930 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/11/1930 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày bình thườngÂm 18/11/1930 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/1930 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1930 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày tốtÂm 24/11/1930 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/11/1930 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1930 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1930 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/11/1930 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/11/1930 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T01Ngày tốtÂm 29/11/1930 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/11/1930 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1930 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1930 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/1930 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/1930 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1930 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1930 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1930 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T01Ngày tốtÂm 11/12/1930 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1930 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1930 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/1930 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
