Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1931
Xem ngày tốt xấu trong năm 1931 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1931
Tháng 3/1931 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày nên tránhÂm 13/1/1931 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1931 · Ất Mão
Âm lịch: 13/1/1931 · ngày Ất Mão, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 14/1/1931 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1931 · Bính Thìn
Âm lịch: 14/1/1931 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T03Ngày kém thuậnÂm 15/1/1931 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/1/1931 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 15/1/1931 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1931 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1931 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/1931 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T03Ngày tốtÂm 17/1/1931 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/1/1931 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1931 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1931 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1931 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1931 · ngày Canh Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T03Ngày nên tránhÂm 19/1/1931 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 19/1/1931 · Tân Dậu
Âm lịch: 19/1/1931 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/1931 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1931 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 20/1/1931 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1931 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1931 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1931 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1931 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1931 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1931 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1931 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/1/1931 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/1/1931 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1931 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1931 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1931 · ngày Bính Dần, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T03Ngày kém thuậnÂm 25/1/1931 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/1/1931 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/1/1931 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1931 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/1931 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1931 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T03Ngày bình thườngÂm 27/1/1931 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/1/1931 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/1/1931 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1931 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/1/1931 · Canh Ngọ
Âm lịch: 28/1/1931 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T03Ngày tốtÂm 29/1/1931 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/1/1931 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/1931 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1931 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/1931 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/1931 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1931 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1931 · Quý Dậu
Âm lịch: 1/2/1931 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1931 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1931 · Giáp Tuất
Âm lịch: 2/2/1931 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/1931 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1931 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1931 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1931 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1931 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1931 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1931 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/2/1931 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/2/1931 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T03Ngày tốtÂm 6/2/1931 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 6/2/1931 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 6/2/1931 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1931 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1931 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1931 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1931 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1931 · Canh Thìn
Âm lịch: 8/2/1931 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1931 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/2/1931 · Tân Tỵ
Âm lịch: 9/2/1931 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1931 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1931 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/1931 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1931 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1931 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1931 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1931 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1931 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1931 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T03Ngày nên tránhÂm 13/2/1931 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/2/1931 · Ất Dậu
Âm lịch: 13/2/1931 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
