Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1934
Xem ngày tốt xấu trong năm 1934 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1934
Tháng 3/1934 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày tốtÂm 16/1/1934 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/1934 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1934 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/1934 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1934 · Nhâm Thân
Âm lịch: 17/1/1934 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T03Ngày nên tránhÂm 18/1/1934 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 18/1/1934 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/1934 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1934 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1934 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1934 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T03Ngày bình thườngÂm 20/1/1934 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/1934 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/1934 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1934 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1934 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1934 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1934 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/1/1934 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/1/1934 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1934 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1934 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1934 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/1934 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1934 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/1/1934 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1934 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1934 · Canh Thìn
Âm lịch: 25/1/1934 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1934 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/1/1934 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/1/1934 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1934 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1934 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 27/1/1934 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T03Ngày tốtÂm 28/1/1934 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/1934 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1934 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1934 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1934 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1934 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1934 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1934 · Ất Dậu
Âm lịch: 1/2/1934 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1934 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1934 · Bính Tuất
Âm lịch: 2/2/1934 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/1934 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1934 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1934 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1934 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1934 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1934 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1934 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/2/1934 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/2/1934 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày tốtÂm 6/2/1934 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/2/1934 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/2/1934 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1934 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1934 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1934 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1934 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1934 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 8/2/1934 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1934 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/2/1934 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/2/1934 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1934 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1934 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/1934 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1934 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1934 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1934 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1934 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1934 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1934 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T03Ngày nên tránhÂm 13/2/1934 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/2/1934 · Đinh Dậu
Âm lịch: 13/2/1934 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1934 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1934 · Mậu Tuất
Âm lịch: 14/2/1934 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1934 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1934 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1934 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1934 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1934 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1934 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1934 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/2/1934 · Tân Sửu
Âm lịch: 17/2/1934 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
