Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1942
Xem ngày tốt xấu trong năm 1942 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1942
Tháng 3/1942 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1942 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/1/1942 · Quý Sửu
Âm lịch: 15/1/1942 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T03Ngày kém thuậnÂm 16/1/1942 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1942 · Giáp Dần
Âm lịch: 16/1/1942 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1942 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 17/1/1942 · Ất Mão
Âm lịch: 17/1/1942 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1942 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1942 · Bính Thìn
Âm lịch: 18/1/1942 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/1942 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 19/1/1942 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 19/1/1942 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T03Ngày bình thườngÂm 20/1/1942 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1942 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/1/1942 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T03Ngày tốtÂm 21/1/1942 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/1/1942 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1942 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1942 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1942 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1942 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T03Ngày nên tránhÂm 23/1/1942 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/1/1942 · Tân Dậu
Âm lịch: 23/1/1942 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/1942 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1942 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 24/1/1942 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1942 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1942 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1942 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1942 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1942 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1942 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T03Ngày bình thườngÂm 27/1/1942 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/1/1942 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/1/1942 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1942 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1942 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1942 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/1942 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1942 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/1/1942 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1942 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/1942 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/1942 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1942 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/2/1942 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 1/2/1942 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1942 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/1942 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/2/1942 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1942 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1942 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1942 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1942 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1942 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1942 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T03Ngày nên tránhÂm 5/2/1942 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 5/2/1942 · Quý Dậu
Âm lịch: 5/2/1942 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/1942 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1942 · Giáp Tuất
Âm lịch: 6/2/1942 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/1942 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/2/1942 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1942 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1942 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1942 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1942 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1942 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/2/1942 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/2/1942 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T03Ngày tốtÂm 10/2/1942 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 10/2/1942 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 10/2/1942 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1942 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1942 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1942 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/1942 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/2/1942 · Canh Thìn
Âm lịch: 12/2/1942 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1942 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1942 · Tân Tỵ
Âm lịch: 13/2/1942 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1942 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 14/2/1942 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 14/2/1942 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T03Ngày tốtÂm 15/2/1942 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/2/1942 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1942 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
