Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1942
Những ngày trong tháng 3/1942 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1942
Tháng 3/1942 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy07T03Ngày tốtÂm 21/1/1942 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/1/1942 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1942 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1942 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1942 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1942 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1942 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1942 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1942 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1942 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1942 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1942 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1942 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1942 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1942 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1942 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/1942 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/1942 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1942 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1942 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1942 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1942 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1942 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1942 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1942 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1942 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1942 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T03Ngày tốtÂm 10/2/1942 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 10/2/1942 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 10/2/1942 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1942 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1942 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1942 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T03Ngày tốtÂm 15/2/1942 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/2/1942 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1942 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
