Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1944
Tháng 3/1944 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1944 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1944 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1944 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1944 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/1944 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/2/1944 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1944 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 9/2/1944 · Bính Dần
Âm lịch: 9/2/1944 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1944 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 10/2/1944 · Đinh Mão
Âm lịch: 10/2/1944 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1944 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1944 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/2/1944 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1944 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1944 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 12/2/1944 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1944 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1944 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1944 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1944 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1944 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1944 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1944 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 15/2/1944 · Nhâm Thân
Âm lịch: 15/2/1944 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1944 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1944 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/2/1944 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1944 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1944 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/2/1944 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1944 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1944 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1944 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1944 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1944 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1944 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1944 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/2/1944 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/2/1944 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày tốtÂm 21/2/1944 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/2/1944 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1944 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1944 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1944 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1944 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T03Ngày nên tránhÂm 23/2/1944 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1944 · Canh Thìn
Âm lịch: 23/2/1944 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1944 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/2/1944 · Tân Tỵ
Âm lịch: 24/2/1944 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1944 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1944 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/2/1944 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày tốtÂm 26/2/1944 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/2/1944 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1944 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1944 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/1944 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1944 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1944 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1944 · Ất Dậu
Âm lịch: 28/2/1944 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1944 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1944 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/2/1944 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1944 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1944 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1944 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/1944 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1944 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1944 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T03Ngày bình thườngÂm 3/3/1944 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/3/1944 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/3/1944 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày bình thườngÂm 4/3/1944 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1944 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1944 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T03Ngày kém thuậnÂm 5/3/1944 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1944 · Tân Mão
Âm lịch: 5/3/1944 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T03Ngày bình thườngÂm 6/3/1944 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1944 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 6/3/1944 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 7/3/1944 · Quý TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/3/1944 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/3/1944 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 8/3/1944 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1944 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/3/1944 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
