Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1947
Tháng 3/1947 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1947 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 9/2/1947 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/2/1947 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1947 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1947 · Canh Thìn
Âm lịch: 10/2/1947 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1947 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1947 · Tân Tỵ
Âm lịch: 11/2/1947 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày tốtÂm 12/2/1947 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 12/2/1947 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/2/1947 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1947 · Quý MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1947 · Quý Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1947 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1947 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1947 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1947 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1947 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1947 · Ất Dậu
Âm lịch: 15/2/1947 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1947 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1947 · Bính Tuất
Âm lịch: 16/2/1947 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1947 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1947 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1947 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1947 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1947 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1947 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1947 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/2/1947 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/2/1947 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày tốtÂm 20/2/1947 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 20/2/1947 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/2/1947 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1947 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1947 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1947 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T03Ngày nên tránhÂm 22/2/1947 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1947 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 22/2/1947 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/1947 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1947 · Quý Tỵ
Âm lịch: 23/2/1947 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1947 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1947 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/1947 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T03Ngày tốtÂm 25/2/1947 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/1947 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1947 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1947 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1947 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1947 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T03Ngày nên tránhÂm 27/2/1947 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/2/1947 · Đinh Dậu
Âm lịch: 27/2/1947 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1947 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1947 · Mậu Tuất
Âm lịch: 28/2/1947 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 29/2/1947 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/1947 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1947 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 30/2/1947 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/1947 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1947 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 1/2 (nhuận)/1947 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/2 (nhuận)/1947 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/1947 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 2/2 (nhuận)/1947 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2 (nhuận)/1947 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 3/2 (nhuận)/1947 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2 (nhuận)/1947 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/1947 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 4/2 (nhuận)/1947 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/2 (nhuận)/1947 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/1947 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 5/2 (nhuận)/1947 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 5/2 (nhuận)/1947 · Ất Tỵ
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/1947 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 6/2 (nhuận)/1947 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2 (nhuận)/1947 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/1947 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 7/2 (nhuận)/1947 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2 (nhuận)/1947 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/1947 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 8/2 (nhuận)/1947 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2 (nhuận)/1947 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T03Ngày kém thuậnÂm 9/2 (nhuận)/1947 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/2 (nhuận)/1947 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/1947 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
