Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1947
Tháng 7/1947 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 13/5/1947 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/1947 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/1947 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 14/5/1947 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1947 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1947 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T07Ngày kém thuậnÂm 15/5/1947 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1947 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/5/1947 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1947 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1947 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1947 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1947 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/5/1947 · Ất Dậu
Âm lịch: 17/5/1947 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1947 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/1947 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/1947 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1947 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/5/1947 · Đinh Hợi
Âm lịch: 19/5/1947 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/1947 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1947 · Mậu Tý
Âm lịch: 20/5/1947 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T07Ngày kém thuậnÂm 21/5/1947 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1947 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/5/1947 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T07Ngày kém thuậnÂm 22/5/1947 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1947 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1947 · ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1947 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1947 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1947 · ngày Tân Mão, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T07Ngày kém thuậnÂm 24/5/1947 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/5/1947 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/5/1947 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1947 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/5/1947 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/5/1947 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1947 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/5/1947 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 26/5/1947 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1947 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1947 · Ất Mùi
Âm lịch: 27/5/1947 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T07Ngày tốtÂm 28/5/1947 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/5/1947 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/1947 · ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T07Ngày tốtÂm 29/5/1947 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5/1947 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1947 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1947 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/6/1947 · Mậu Tuất
Âm lịch: 1/6/1947 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T07Ngày tốtÂm 2/6/1947 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1947 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1947 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1947 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1947 · Canh Tý
Âm lịch: 3/6/1947 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T07Ngày nên tránhÂm 4/6/1947 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/6/1947 · Tân Sửu
Âm lịch: 4/6/1947 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1947 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1947 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 6/6/1947 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1947 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1947 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/1947 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/6/1947 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1947 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T07Ngày rất thuận lợiÂm 8/6/1947 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/6/1947 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/6/1947 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/1947 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 9/6/1947 · Bính Ngọ
Âm lịch: 9/6/1947 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/1947 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6/1947 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/6/1947 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1947 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/6/1947 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/6/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1947 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1947 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1947 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1947 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 13/6/1947 · Canh Tuất
Âm lịch: 13/6/1947 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1947 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1947 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1947 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
