Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1940
Xem ngày tốt xấu trong năm 1940 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1940
Tháng 7/1940 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1940 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/5/1940 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/5/1940 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1940 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1940 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/1940 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1940 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1940 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1940 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1940 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1940 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1940 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1940 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 1/6/1940 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 1/6/1940 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T07Ngày tốtÂm 2/6/1940 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/6/1940 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/6/1940 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1940 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/1940 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1940 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/1940 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/6/1940 · Nhâm Tý
Âm lịch: 4/6/1940 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T07Ngày nên tránhÂm 5/6/1940 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 5/6/1940 · Quý Sửu
Âm lịch: 5/6/1940 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T07Ngày tốtÂm 6/6/1940 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1940 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1940 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1940 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1940 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1940 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1940 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1940 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1940 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T07Ngày tốtÂm 9/6/1940 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 9/6/1940 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/6/1940 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/1940 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6/1940 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 10/6/1940 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/1940 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6/1940 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 11/6/1940 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1940 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/6/1940 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6/1940 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1940 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1940 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1940 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1940 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 14/6/1940 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 14/6/1940 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1940 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1940 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1940 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/1940 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/6/1940 · Giáp Tý
Âm lịch: 16/6/1940 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T07Ngày nên tránhÂm 17/6/1940 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 17/6/1940 · Ất Sửu
Âm lịch: 17/6/1940 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1940 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/6/1940 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/6/1940 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T07Ngày tốtÂm 19/6/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1940 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1940 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1940 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T07Ngày rất thuận lợiÂm 21/6/1940 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/6/1940 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/6/1940 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày nên tránhÂm 22/6/1940 · Canh Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 22/6/1940 · Canh Ngọ
Âm lịch: 22/6/1940 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T07Ngày kém thuậnÂm 23/6/1940 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/6/1940 · Tân Mùi
Âm lịch: 23/6/1940 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T07Ngày bình thườngÂm 24/6/1940 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/6/1940 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/6/1940 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1940 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1940 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1940 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T07Ngày bình thườngÂm 26/6/1940 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1940 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/1940 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T07Ngày bình thườngÂm 27/6/1940 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1940 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1940 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
