Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1940
Những ngày trong tháng 7/1940 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1940
Tháng 7/1940 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1940 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1940 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1940 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1940 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1940 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1940 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T07Ngày tốtÂm 2/6/1940 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/6/1940 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/6/1940 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1940 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/1940 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1940 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T07Ngày tốtÂm 6/6/1940 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1940 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1940 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1940 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1940 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1940 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1940 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1940 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1940 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1940 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/6/1940 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6/1940 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1940 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1940 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1940 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1940 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1940 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1940 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1940 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/6/1940 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/6/1940 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T07Ngày tốtÂm 19/6/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1940 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1940 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1940 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T07Ngày bình thườngÂm 24/6/1940 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/6/1940 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/6/1940 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1940 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1940 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1940 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T07Ngày bình thườngÂm 27/6/1940 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1940 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1940 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
