Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1940
Xem ngày tốt xấu trong năm 1940 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1940
Tháng 2/1940 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 24/12/1939 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/12/1939 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/12/1939 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày rất thuận lợiÂm 25/12/1939 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/12/1939 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/12/1939 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/1939 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1939 · Bính Tý
Âm lịch: 26/12/1939 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1939 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1939 · Đinh Sửu
Âm lịch: 27/12/1939 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1939 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/12/1939 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/12/1939 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1939 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 29/12/1939 · Kỷ Mão
Âm lịch: 29/12/1939 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/1939 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1939 · Canh Thìn
Âm lịch: 30/12/1939 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1940 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/1/1940 · Tân Tỵ
Âm lịch: 1/1/1940 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1940 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1940 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1940 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1940 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 3/1/1940 · Quý Mùi
Âm lịch: 3/1/1940 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/1940 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 4/1/1940 · Giáp Thân
Âm lịch: 4/1/1940 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/1940 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1940 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/1940 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1940 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1940 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1940 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1940 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1940 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1940 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 8/1/1940 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/1940 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1940 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1940 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/1/1940 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/1/1940 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1940 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 10/1/1940 · Canh Dần
Âm lịch: 10/1/1940 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1940 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1940 · Tân Mão
Âm lịch: 11/1/1940 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1940 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1940 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 12/1/1940 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1940 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1940 · Quý Tỵ
Âm lịch: 13/1/1940 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1940 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1940 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1940 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1940 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/1940 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1940 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/1940 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1940 · Bính Thân
Âm lịch: 16/1/1940 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/1940 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1940 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1940 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1940 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1940 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1940 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1940 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1940 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1940 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1940 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1940 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1940 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1940 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/1/1940 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/1/1940 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T02Ngày bình thườngÂm 22/1/1940 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 22/1/1940 · Nhâm Dần
Âm lịch: 22/1/1940 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
