Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1940
Xem ngày tốt xấu trong năm 1940 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1940
Tháng 12/1940 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/1940 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/11/1940 · Mậu Dần
Âm lịch: 3/11/1940 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T12Ngày tốtÂm 4/11/1940 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/11/1940 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1940 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1940 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/1940 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/1940 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1940 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1940 · Tân Tỵ
Âm lịch: 6/11/1940 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1940 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/11/1940 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/11/1940 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1940 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/11/1940 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/11/1940 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T12Ngày tốtÂm 9/11/1940 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 9/11/1940 · Giáp Thân
Âm lịch: 9/11/1940 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1940 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1940 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1940 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1940 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 11/11/1940 · Bính Tuất
Âm lịch: 11/11/1940 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1940 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/11/1940 · Đinh Hợi
Âm lịch: 12/11/1940 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1940 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/11/1940 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/11/1940 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1940 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1940 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1940 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1940 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1940 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1940 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1940 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 16/11/1940 · Tân Mão
Âm lịch: 16/11/1940 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1940 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1940 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1940 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1940 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1940 · Quý Tỵ
Âm lịch: 18/11/1940 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/1940 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1940 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/11/1940 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/1940 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1940 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/11/1940 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1940 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 21/11/1940 · Bính Thân
Âm lịch: 21/11/1940 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1940 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1940 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1940 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/1940 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/11/1940 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/11/1940 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/1940 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/1940 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 24/11/1940 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1940 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/11/1940 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/11/1940 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1940 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1940 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1940 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1940 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/1940 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1940 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1940 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 28/11/1940 · Quý Mão
Âm lịch: 28/11/1940 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T12Ngày bình thườngÂm 29/11/1940 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/1940 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1940 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày kém thuậnÂm 30/11/1940 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/11/1940 · Ất Tỵ
Âm lịch: 30/11/1940 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T12Ngày nên tránhÂm 1/12/1940 · Bính Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 1/12/1940 · Bính Ngọ
Âm lịch: 1/12/1940 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T12Ngày kém thuậnÂm 2/12/1940 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/1940 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/12/1940 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 3/12/1940 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 3/12/1940 · Mậu Thân
Âm lịch: 3/12/1940 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
