Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1944
Tháng 2/1944 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1944 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1944 · Ất Mùi
Âm lịch: 8/1/1944 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1944 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1944 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1944 · ngày Bính Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/1944 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/1/1944 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1944 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1944 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/1/1944 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/1/1944 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1944 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1944 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1944 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1944 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1944 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1944 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1944 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/1/1944 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/1/1944 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1944 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 15/1/1944 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/1/1944 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/1944 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1944 · Quý Mão
Âm lịch: 16/1/1944 · ngày Quý Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1944 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1944 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/1/1944 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1944 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1944 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/1/1944 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1944 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1944 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1944 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1944 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1944 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/1/1944 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/1944 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1944 · Mậu Thân
Âm lịch: 21/1/1944 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/1944 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1944 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/1944 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T02Ngày bình thườngÂm 23/1/1944 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1944 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1944 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1944 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1944 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1944 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T02Ngày tốtÂm 25/1/1944 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/1/1944 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/1944 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1944 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/1/1944 · Quý Sửu
Âm lịch: 26/1/1944 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/1944 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1944 · Giáp Dần
Âm lịch: 27/1/1944 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T02Ngày bình thườngÂm 28/1/1944 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 28/1/1944 · Ất Mão
Âm lịch: 28/1/1944 · ngày Ất Mão, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T02Ngày bình thườngÂm 29/1/1944 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1944 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/1/1944 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/1944 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1944 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 30/1/1944 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T02Ngày tốtÂm 1/2/1944 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/2/1944 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/1944 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T02Ngày bình thườngÂm 2/2/1944 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/1944 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1944 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T02Ngày kém thuậnÂm 3/2/1944 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1944 · Canh Thân
Âm lịch: 3/2/1944 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T02Ngày bình thườngÂm 4/2/1944 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1944 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1944 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T02Ngày kém thuậnÂm 5/2/1944 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1944 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1944 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T02Ngày bình thườngÂm 6/2/1944 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1944 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1944 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
