Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1944
Tháng 6/1944 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày kém thuậnÂm 11/4 (nhuận)/1944 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/4 (nhuận)/1944 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/1944 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/1944 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/1944 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/1944 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/1944 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/1944 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/1944 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T06Ngày kém thuậnÂm 14/4 (nhuận)/1944 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/4 (nhuận)/1944 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/1944 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/1944 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/1944 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/1944 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T06Ngày kém thuậnÂm 16/4 (nhuận)/1944 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/4 (nhuận)/1944 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/1944 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/1944 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/1944 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/1944 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T06Ngày nên tránhÂm 18/4 (nhuận)/1944 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/4 (nhuận)/1944 · Quý Mão
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/1944 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T06Ngày tốtÂm 19/4 (nhuận)/1944 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/4 (nhuận)/1944 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/1944 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/1944 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/1944 · Ất Tỵ
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/1944 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/1944 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/1944 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/1944 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/1944 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/1944 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/1944 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày kém thuậnÂm 23/4 (nhuận)/1944 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/4 (nhuận)/1944 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/1944 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/1944 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/1944 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/1944 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T06Ngày tốtÂm 25/4 (nhuận)/1944 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/4 (nhuận)/1944 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/1944 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 26/4 (nhuận)/1944 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 26/4 (nhuận)/1944 · Tân Hợi
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/1944 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày nên tránhÂm 27/4 (nhuận)/1944 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 27/4 (nhuận)/1944 · Nhâm Tý
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/1944 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T06Ngày kém thuậnÂm 28/4 (nhuận)/1944 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/4 (nhuận)/1944 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/1944 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/1944 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/1944 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/1944 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T06Ngày kém thuậnÂm 30/4 (nhuận)/1944 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 30/4 (nhuận)/1944 · Ất Mão
Âm lịch: 30/4 (nhuận)/1944 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1944 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/5/1944 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/5/1944 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1944 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1944 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1944 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1944 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1944 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1944 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1944 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1944 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 4/5/1944 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1944 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/1944 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/1944 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1944 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/5/1944 · Tân Dậu
Âm lịch: 6/5/1944 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1944 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/5/1944 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/5/1944 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1944 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/5/1944 · Quý Hợi
Âm lịch: 8/5/1944 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T06Ngày nên tránhÂm 9/5/1944 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 9/5/1944 · Giáp Tý
Âm lịch: 9/5/1944 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/1944 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/5/1944 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/5/1944 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
