Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1933
Xem ngày tốt xấu trong năm 1933 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1933
Tháng 7/1933 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 9/5 (nhuận)/1933 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5 (nhuận)/1933 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/1933 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/1933 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/1933 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/1933 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/1933 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/1933 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/1933 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/1933 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/1933 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/1933 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/1933 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/1933 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/1933 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 14/5 (nhuận)/1933 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 14/5 (nhuận)/1933 · Quý Dậu
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/1933 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T07Ngày kém thuậnÂm 15/5 (nhuận)/1933 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/5 (nhuận)/1933 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/1933 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 16/5 (nhuận)/1933 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5 (nhuận)/1933 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/1933 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/1933 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/1933 · Bính Tý
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/1933 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T07Ngày nên tránhÂm 18/5 (nhuận)/1933 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/5 (nhuận)/1933 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/1933 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T07Ngày bình thườngÂm 19/5 (nhuận)/1933 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5 (nhuận)/1933 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/1933 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T07Ngày tốtÂm 20/5 (nhuận)/1933 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/5 (nhuận)/1933 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/1933 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/1933 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/1933 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/1933 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 22/5 (nhuận)/1933 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/5 (nhuận)/1933 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/1933 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/1933 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/1933 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/1933 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T07Ngày kém thuậnÂm 24/5 (nhuận)/1933 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/5 (nhuận)/1933 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/1933 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày tốtÂm 25/5 (nhuận)/1933 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 25/5 (nhuận)/1933 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/1933 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/1933 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/1933 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/1933 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T07Ngày kém thuậnÂm 27/5 (nhuận)/1933 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/5 (nhuận)/1933 · Bính Tuất
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/1933 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/1933 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/1933 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/1933 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T07Ngày kém thuậnÂm 29/5 (nhuận)/1933 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/5 (nhuận)/1933 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/1933 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T07Ngày kém thuậnÂm 30/5 (nhuận)/1933 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 30/5 (nhuận)/1933 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 30/5 (nhuận)/1933 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1933 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/1933 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/1933 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T07Ngày tốtÂm 2/6/1933 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1933 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1933 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1933 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1933 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/6/1933 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày rất thuận lợiÂm 4/6/1933 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/6/1933 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/6/1933 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/1933 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1933 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 5/6/1933 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1933 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1933 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/6/1933 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1933 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/1933 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/1933 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1933 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1933 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1933 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1933 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 9/6/1933 · Mậu Tuất
Âm lịch: 9/6/1933 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
