Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1938
Xem ngày tốt xấu trong năm 1938 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1938
Tháng 11/1938 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày kém thuậnÂm 10/9/1938 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/9/1938 · Đinh Dậu
Âm lịch: 10/9/1938 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T11Ngày kém thuậnÂm 11/9/1938 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/9/1938 · Mậu Tuất
Âm lịch: 11/9/1938 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T11Ngày bình thườngÂm 12/9/1938 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/1938 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/1938 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T11Ngày kém thuậnÂm 13/9/1938 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1938 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/1938 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T11Ngày kém thuậnÂm 14/9/1938 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/9/1938 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/9/1938 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 15/9/1938 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 15/9/1938 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/9/1938 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 16/9/1938 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 16/9/1938 · Quý Mão
Âm lịch: 16/9/1938 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 17/9/1938 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/1938 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/1938 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/1938 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/9/1938 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/9/1938 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1938 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/9/1938 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/9/1938 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1938 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 20/9/1938 · Đinh Mùi
Âm lịch: 20/9/1938 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T11Ngày kém thuậnÂm 21/9/1938 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/9/1938 · Mậu Thân
Âm lịch: 21/9/1938 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1938 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1938 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1938 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/1938 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/9/1938 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/9/1938 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1938 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 24/9/1938 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 24/9/1938 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1938 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1938 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1938 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1938 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/9/1938 · Quý Sửu
Âm lịch: 26/9/1938 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1938 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/1938 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/9/1938 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1938 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1938 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1938 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1938 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/1938 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/1938 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/1938 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/9/1938 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 30/9/1938 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1938 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/10/1938 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/10/1938 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T11Ngày tốtÂm 2/10/1938 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/10/1938 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/10/1938 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T11Ngày nên tránhÂm 3/10/1938 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 3/10/1938 · Canh Thân
Âm lịch: 3/10/1938 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1938 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/10/1938 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/1938 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1938 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1938 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1938 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1938 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1938 · Quý Hợi
Âm lịch: 6/10/1938 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1938 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1938 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1938 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1938 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/10/1938 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/10/1938 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/1938 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/10/1938 · Bính Dần
Âm lịch: 9/10/1938 · ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
