Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1938
Xem ngày tốt xấu trong năm 1938 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1938
Tháng 5/1938 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/1938 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1938 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/1938 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1938 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/1938 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/4/1938 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1938 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 4/4/1938 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/4/1938 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1938 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 5/4/1938 · Bính Thân
Âm lịch: 5/4/1938 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1938 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/4/1938 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/4/1938 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/1938 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1938 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1938 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/1938 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 8/4/1938 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 8/4/1938 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1938 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1938 · Canh Tý
Âm lịch: 9/4/1938 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T05Ngày tốtÂm 10/4/1938 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/4/1938 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/1938 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/1938 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/4/1938 · Nhâm Dần
Âm lịch: 11/4/1938 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1938 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/1938 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1938 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1938 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/4/1938 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/4/1938 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/1938 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1938 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1938 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1938 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/4/1938 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/4/1938 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1938 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/4/1938 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/4/1938 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1938 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1938 · Mậu Thân
Âm lịch: 17/4/1938 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1938 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 18/4/1938 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 18/4/1938 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1938 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4/1938 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/1938 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/1938 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/4/1938 · Tân Hợi
Âm lịch: 20/4/1938 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T05Ngày kém thuậnÂm 21/4/1938 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 21/4/1938 · Nhâm Tý
Âm lịch: 21/4/1938 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1938 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1938 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1938 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T05Ngày nên tránhÂm 23/4/1938 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 23/4/1938 · Giáp Dần
Âm lịch: 23/4/1938 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1938 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/1938 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1938 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1938 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/1938 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/4/1938 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/1938 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1938 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1938 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T05Ngày bình thườngÂm 27/4/1938 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/4/1938 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/4/1938 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T05Ngày bình thườngÂm 28/4/1938 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/4/1938 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/4/1938 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T05Ngày nên tránhÂm 29/4/1938 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 29/4/1938 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/4/1938 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T05Ngày tốtÂm 1/5/1938 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/5/1938 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/5/1938 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T05Ngày kém thuậnÂm 2/5/1938 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1938 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/5/1938 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T05Ngày kém thuậnÂm 3/5/1938 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1938 · Quý Hợi
Âm lịch: 3/5/1938 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
