Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1938
Xem ngày tốt xấu trong năm 1938 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1938
Tháng 4/1938 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1938 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1938 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1938 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1938 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1938 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1938 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1938 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/3/1938 · Ất Sửu
Âm lịch: 3/3/1938 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1938 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1938 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1938 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1938 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1938 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/3/1938 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1938 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1938 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/3/1938 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1938 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1938 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1938 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1938 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1938 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1938 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1938 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1938 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/3/1938 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1938 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/1938 · Nhâm Thân
Âm lịch: 10/3/1938 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1938 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1938 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1938 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1938 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1938 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/3/1938 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1938 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1938 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1938 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1938 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1938 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1938 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1938 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1938 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1938 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/1938 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/1938 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1938 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1938 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1938 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/3/1938 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/1938 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1938 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1938 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1938 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1938 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1938 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1938 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1938 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1938 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/1938 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/1938 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/3/1938 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1938 · Giáp ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/3/1938 · Giáp Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/3/1938 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1938 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1938 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1938 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/1938 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/3/1938 · Bính Tuất
Âm lịch: 24/3/1938 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1938 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1938 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1938 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1938 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1938 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1938 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T04Ngày nên tránhÂm 27/3/1938 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1938 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/3/1938 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/1938 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/1938 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1938 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/1938 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1938 · Tân Mão
Âm lịch: 29/3/1938 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1938 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1938 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1938 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
