Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1943
Xem ngày tốt xấu trong năm 1943 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1943
Tháng 11/1943 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày tốtÂm 4/10/1943 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/10/1943 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/1943 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/1943 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1943 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1943 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1943 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/10/1943 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/10/1943 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/1943 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/10/1943 · Bính Dần
Âm lịch: 7/10/1943 · ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1943 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 8/10/1943 · Đinh Mão
Âm lịch: 8/10/1943 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/1943 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/10/1943 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/10/1943 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/1943 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/10/1943 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/1943 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1943 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/10/1943 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/10/1943 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày tốtÂm 12/10/1943 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 12/10/1943 · Tân Mùi
Âm lịch: 12/10/1943 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T11Ngày nên tránhÂm 13/10/1943 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/10/1943 · Nhâm Thân
Âm lịch: 13/10/1943 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1943 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/1943 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/1943 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1943 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1943 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1943 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1943 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/10/1943 · Ất Hợi
Âm lịch: 16/10/1943 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1943 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1943 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1943 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1943 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/10/1943 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/10/1943 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T11Ngày kém thuậnÂm 19/10/1943 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/10/1943 · Mậu Dần
Âm lịch: 19/10/1943 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1943 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1943 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1943 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T11Ngày tốtÂm 21/10/1943 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/10/1943 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/10/1943 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T11Ngày nên tránhÂm 22/10/1943 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 22/10/1943 · Tân Tỵ
Âm lịch: 22/10/1943 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 23/10/1943 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/1943 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/1943 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày tốtÂm 24/10/1943 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 24/10/1943 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/10/1943 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T11Ngày kém thuậnÂm 25/10/1943 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 25/10/1943 · Giáp Thân
Âm lịch: 25/10/1943 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1943 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1943 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/10/1943 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 27/10/1943 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/10/1943 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/10/1943 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1943 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/10/1943 · Đinh Hợi
Âm lịch: 28/10/1943 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày kém thuậnÂm 29/10/1943 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/10/1943 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/1943 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1943 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/11/1943 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 1/11/1943 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T11Ngày kém thuậnÂm 2/11/1943 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/11/1943 · Canh Dần
Âm lịch: 2/11/1943 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T11Ngày bình thườngÂm 3/11/1943 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1943 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1943 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T11Ngày kém thuậnÂm 4/11/1943 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1943 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/1943 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
