Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1917
Xem ngày tốt xấu trong năm 1917 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1917
Tháng 2/1917 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1917 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/1/1917 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/1/1917 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày tốtÂm 11/1/1917 · Ất HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 11/1/1917 · Ất Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/1/1917 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1917 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1917 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1917 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/1917 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1917 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/1/1917 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1917 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1917 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/1/1917 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1917 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 15/1/1917 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/1/1917 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1917 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1917 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/1/1917 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1917 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/1/1917 · Tân Tỵ
Âm lịch: 17/1/1917 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1917 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1917 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1917 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1917 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/1/1917 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/1/1917 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/1917 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1917 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/1/1917 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/1917 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1917 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1917 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 22/1/1917 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1917 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1917 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 23/1/1917 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1917 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1917 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1917 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/1/1917 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1917 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1917 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/1/1917 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/1/1917 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1917 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 26/1/1917 · Canh Dần
Âm lịch: 26/1/1917 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/1917 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1917 · Tân Mão
Âm lịch: 27/1/1917 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 28/1/1917 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1917 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 28/1/1917 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/1917 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1917 · Quý Tỵ
Âm lịch: 29/1/1917 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 30/1/1917 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/1917 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/1917 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 1/2/1917 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1917 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1917 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 2/2/1917 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1917 · Bính Thân
Âm lịch: 2/2/1917 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 3/2/1917 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1917 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1917 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày kém thuậnÂm 4/2/1917 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1917 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1917 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày bình thườngÂm 5/2/1917 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1917 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1917 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 6/2/1917 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/1917 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/1917 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày kém thuậnÂm 7/2/1917 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 7/2/1917 · Tân Sửu
Âm lịch: 7/2/1917 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
