Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1916
Xem ngày tốt xấu trong năm 1916 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1916
Tháng 3/1916 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/1916 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1916 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1916 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1916 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1916 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1916 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/1916 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1916 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/1916 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1916 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1916 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1916 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1916 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/2/1916 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/2/1916 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1916 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1916 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1916 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1916 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1916 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1916 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1916 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1916 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/1916 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1916 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/2/1916 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/2/1916 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1916 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1916 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/1916 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày tốtÂm 8/2/1916 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/1916 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1916 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1916 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1916 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1916 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1916 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1916 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 10/2/1916 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1916 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1916 · Canh Tuất
Âm lịch: 11/2/1916 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/1916 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/2/1916 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1916 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1916 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/1916 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1916 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1916 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/2/1916 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/2/1916 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày tốtÂm 15/2/1916 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/2/1916 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2/1916 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1916 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1916 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1916 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1916 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1916 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/2/1916 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1916 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1916 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 18/2/1916 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1916 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1916 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/1916 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày rất thuận lợiÂm 20/2/1916 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/2/1916 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/1916 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1916 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1916 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1916 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T03Ngày nên tránhÂm 22/2/1916 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1916 · Tân Dậu
Âm lịch: 22/2/1916 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T03Ngày nên tránhÂm 23/2/1916 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1916 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/2/1916 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1916 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1916 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1916 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1916 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1916 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1916 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1916 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/2/1916 · Ất Sửu
Âm lịch: 26/2/1916 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1916 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/2/1916 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/2/1916 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1916 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1916 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1916 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
