Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 1916
Những ngày trong tháng 3/1916 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 1916
Tháng 3/1916 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1916 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1916 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1916 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1916 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1916 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1916 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1916 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1916 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/1916 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày tốtÂm 8/2/1916 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/1916 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1916 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1916 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1916 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/1916 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày rất thuận lợiÂm 20/2/1916 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/2/1916 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/1916 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1916 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1916 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1916 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
