Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1914
Tháng 7/1914 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T07Ngày kém thuậnÂm 9/5 (nhuận)/1914 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/5 (nhuận)/1914 · Mậu Tý
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T07Ngày kém thuậnÂm 10/5 (nhuận)/1914 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/5 (nhuận)/1914 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/1914 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/1914 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/1914 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/1914 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/1914 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/1914 · Tân Mão
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/1914 · ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/1914 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/1914 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/1914 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T07Ngày kém thuậnÂm 14/5 (nhuận)/1914 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/5 (nhuận)/1914 · Quý Tỵ
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/1914 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T07Ngày bình thườngÂm 15/5 (nhuận)/1914 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5 (nhuận)/1914 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/1914 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T07Ngày kém thuậnÂm 16/5 (nhuận)/1914 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/5 (nhuận)/1914 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/1914 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/1914 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/1914 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/1914 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T07Ngày bình thườngÂm 18/5 (nhuận)/1914 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5 (nhuận)/1914 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/1914 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T07Ngày kém thuậnÂm 19/5 (nhuận)/1914 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/5 (nhuận)/1914 · Mậu Tuất
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/1914 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/1914 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/1914 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/1914 · Canh Tý
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/1914 · ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T07Ngày nên tránhÂm 22/5 (nhuận)/1914 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/5 (nhuận)/1914 · Tân Sửu
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T07Ngày kém thuậnÂm 23/5 (nhuận)/1914 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/5 (nhuận)/1914 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/1914 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T07Ngày tốtÂm 24/5 (nhuận)/1914 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5 (nhuận)/1914 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/1914 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/1914 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/1914 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/1914 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/1914 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/1914 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/1914 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T07Ngày kém thuậnÂm 27/5 (nhuận)/1914 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/5 (nhuận)/1914 · Bính Ngọ
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/1914 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T07Ngày kém thuậnÂm 28/5 (nhuận)/1914 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/5 (nhuận)/1914 · Đinh Mùi
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/1914 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/1914 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/1914 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/1914 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T07Ngày tốtÂm 30/5 (nhuận)/1914 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/5 (nhuận)/1914 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5 (nhuận)/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1914 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/6/1914 · Canh Tuất
Âm lịch: 1/6/1914 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1914 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1914 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1914 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1914 · Nhâm Tý
Âm lịch: 3/6/1914 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T07Ngày nên tránhÂm 4/6/1914 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/6/1914 · Quý Sửu
Âm lịch: 4/6/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1914 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1914 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1914 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T07Ngày tốtÂm 6/6/1914 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1914 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1914 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/1914 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/6/1914 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1914 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T07Ngày rất thuận lợiÂm 8/6/1914 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/6/1914 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6/1914 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/1914 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 9/6/1914 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 9/6/1914 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
