Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1914
Những ngày trong tháng 7/1914 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1914
Tháng 7/1914 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/1914 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/1914 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/1914 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T07Ngày bình thườngÂm 18/5 (nhuận)/1914 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5 (nhuận)/1914 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/1914 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/1914 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/1914 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T07Ngày tốtÂm 24/5 (nhuận)/1914 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5 (nhuận)/1914 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/1914 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/1914 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/1914 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/1914 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T07Ngày tốtÂm 30/5 (nhuận)/1914 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/5 (nhuận)/1914 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5 (nhuận)/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1914 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1914 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1914 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1914 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1914 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T07Ngày tốtÂm 6/6/1914 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1914 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1914 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
