Ngày tốt để động thổ tháng 5 năm 1955
Những ngày trong tháng 5/1955 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 5 năm 1955
Tháng 5/1955 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy07T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/1955 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/1955 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/1955 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T05Ngày tốtÂm 21/3 (nhuận)/1955 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 21/3 (nhuận)/1955 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/1955 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/1955 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/1955 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1955 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/4/1955 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/4/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1955 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/1955 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1955 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/1955 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1955 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
