Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1969
Xem ngày tốt xấu trong năm 1969 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1969
Tháng 8/1969 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1969 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/1969 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/1969 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1969 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1969 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1969 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1969 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 21/6/1969 · Canh Tuất
Âm lịch: 21/6/1969 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 22/6/1969 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1969 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1969 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày nên tránhÂm 23/6/1969 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 23/6/1969 · Nhâm Tý
Âm lịch: 23/6/1969 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T08Ngày nên tránhÂm 24/6/1969 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 24/6/1969 · Quý Sửu
Âm lịch: 24/6/1969 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày tốtÂm 25/6/1969 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1969 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1969 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1969 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1969 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1969 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1969 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1969 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1969 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1969 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1969 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1969 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1969 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/1969 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/1969 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T08Ngày kém thuậnÂm 30/6/1969 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/6/1969 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 30/6/1969 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1969 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1969 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1969 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1969 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1969 · Tân Dậu
Âm lịch: 2/7/1969 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1969 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1969 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/1969 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1969 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1969 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/1969 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1969 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1969 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1969 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1969 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/7/1969 · Ất Sửu
Âm lịch: 6/7/1969 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1969 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1969 · Bính Dần
Âm lịch: 7/7/1969 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1969 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1969 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1969 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T08Ngày tốtÂm 9/7/1969 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/1969 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1969 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1969 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1969 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1969 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1969 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1969 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1969 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1969 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/7/1969 · Tân Mùi
Âm lịch: 12/7/1969 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1969 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/1969 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/7/1969 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T08Ngày nên tránhÂm 14/7/1969 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/7/1969 · Quý Dậu
Âm lịch: 14/7/1969 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1969 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1969 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1969 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1969 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1969 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1969 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày tốtÂm 17/7/1969 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/1969 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1969 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1969 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/7/1969 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/7/1969 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1969 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1969 · Mậu Dần
Âm lịch: 19/7/1969 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
