Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1973
Xem ngày tốt xấu trong năm 1973 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1973
Tháng 7/1973 có 6 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày tốtÂm 2/6/1973 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/6/1973 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/6/1973 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1973 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 3/6/1973 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/6/1973 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày nên tránhÂm 4/6/1973 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 4/6/1973 · Canh Tý
Âm lịch: 4/6/1973 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/1973 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1973 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/6/1973 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày tốtÂm 6/6/1973 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 6/6/1973 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 6/6/1973 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/1973 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/6/1973 · Quý Mão
Âm lịch: 7/6/1973 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1973 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1973 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1973 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày rất thuận lợiÂm 9/6/1973 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/6/1973 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/6/1973 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/1973 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6/1973 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/6/1973 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/1973 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6/1973 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/6/1973 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1973 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/6/1973 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6/1973 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1973 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1973 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1973 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1973 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 14/6/1973 · Canh Tuất
Âm lịch: 14/6/1973 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1973 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1973 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1973 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/1973 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/6/1973 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/6/1973 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T07Ngày nên tránhÂm 17/6/1973 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 17/6/1973 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/6/1973 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1973 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1973 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1973 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T07Ngày tốtÂm 19/6/1973 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/1973 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1973 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1973 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1973 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6/1973 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày rất thuận lợiÂm 21/6/1973 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/6/1973 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/6/1973 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày nên tránhÂm 22/6/1973 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 22/6/1973 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 22/6/1973 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T07Ngày kém thuậnÂm 23/6/1973 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/6/1973 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/6/1973 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T07Ngày tốtÂm 24/6/1973 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 24/6/1973 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/6/1973 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1973 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1973 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1973 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 26/6/1973 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 26/6/1973 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/6/1973 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 27/6/1973 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1973 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1973 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 28/6/1973 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/6/1973 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/6/1973 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T07Ngày nên tránhÂm 29/6/1973 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 29/6/1973 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/6/1973 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 30/6/1973 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/1973 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/1973 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 1/7/1973 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1973 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1973 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 2/7/1973 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1973 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1973 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
