Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1973
Xem ngày tốt xấu trong năm 1973 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1973
Tháng 9/1973 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1973 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1973 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1973 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/1973 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/8/1973 · Tân Sửu
Âm lịch: 6/8/1973 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/1973 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/8/1973 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/8/1973 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1973 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 8/8/1973 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 8/8/1973 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1973 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/1973 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/1973 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1973 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1973 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1973 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1973 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/8/1973 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/8/1973 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1973 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1973 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1973 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/1973 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1973 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1973 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/1973 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/1973 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1973 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1973 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1973 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1973 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1973 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1973 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1973 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1973 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 17/8/1973 · Nhâm Tý
Âm lịch: 17/8/1973 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1973 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1973 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1973 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày tốtÂm 19/8/1973 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/8/1973 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/1973 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T09Ngày nên tránhÂm 20/8/1973 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 20/8/1973 · Ất Mão
Âm lịch: 20/8/1973 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T09Ngày kém thuậnÂm 21/8/1973 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/8/1973 · Bính Thìn
Âm lịch: 21/8/1973 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/1973 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/8/1973 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 22/8/1973 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T09Ngày bình thườngÂm 23/8/1973 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/8/1973 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 23/8/1973 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1973 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/1973 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1973 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 25/8/1973 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1973 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1973 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T09Ngày bình thườngÂm 26/8/1973 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1973 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1973 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T09Ngày nên tránhÂm 27/8/1973 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/8/1973 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 27/8/1973 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 28/8/1973 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1973 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1973 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 29/8/1973 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 29/8/1973 · Giáp Tý
Âm lịch: 29/8/1973 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 1/9/1973 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/1973 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/1973 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 2/9/1973 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 2/9/1973 · Bính Dần
Âm lịch: 2/9/1973 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T09Ngày nên tránhÂm 3/9/1973 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/9/1973 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/9/1973 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T09Ngày kém thuậnÂm 4/9/1973 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1973 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/9/1973 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 5/9/1973 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 5/9/1973 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/9/1973 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
