Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1966
Xem ngày tốt xấu trong năm 1966 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1966
Tháng 9/1966 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T09Ngày kém thuậnÂm 17/7/1966 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1966 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/1966 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1966 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1966 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1966 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1966 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/7/1966 · Ất Sửu
Âm lịch: 19/7/1966 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T09Ngày kém thuậnÂm 20/7/1966 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1966 · Bính Dần
Âm lịch: 20/7/1966 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1966 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/7/1966 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/7/1966 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1966 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1966 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1966 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1966 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1966 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1966 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1966 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/7/1966 · Canh Ngọ
Âm lịch: 24/7/1966 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1966 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1966 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1966 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1966 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1966 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1966 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1966 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1966 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1966 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1966 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1966 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1966 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1966 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1966 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1966 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1966 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 30/7/1966 · Bính Tý
Âm lịch: 30/7/1966 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1966 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1966 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1966 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1966 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 2/8/1966 · Mậu Dần
Âm lịch: 2/8/1966 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T09Ngày nên tránhÂm 3/8/1966 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/8/1966 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/8/1966 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1966 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1966 · Canh Thìn
Âm lịch: 4/8/1966 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1966 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1966 · Tân Tỵ
Âm lịch: 5/8/1966 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1966 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/8/1966 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 6/8/1966 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1966 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1966 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1966 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1966 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1966 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1966 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1966 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1966 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1966 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T09Ngày kém thuậnÂm 10/8/1966 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/8/1966 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/8/1966 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1966 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1966 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1966 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1966 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/1966 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/8/1966 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/1966 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1966 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1966 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1966 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/1966 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/1966 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T09Ngày nên tránhÂm 15/8/1966 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/1966 · Tân Mão
Âm lịch: 15/8/1966 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/1966 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1966 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/8/1966 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
