Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1969
Những ngày trong tháng 7/1969 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1969
Tháng 7/1969 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1969 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/1969 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1969 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T07Ngày tốtÂm 25/5/1969 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5/1969 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1969 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T07Ngày tốtÂm 2/6/1969 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1969 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1969 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1969 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1969 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1969 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1969 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/1969 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/6/1969 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 10/6/1969 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1969 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1969 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1969 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1969 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1969 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1969 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1969 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1969 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
