Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1933
Những ngày trong tháng 11/1933 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1933
Tháng 11/1933 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1933 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/1933 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/1933 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1933 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/1933 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/1933 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1933 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1933 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1933 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1933 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/1933 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/1933 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1933 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1933 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1933 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1933 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1933 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1933 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1933 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/1933 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1933 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1933 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/1933 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/1933 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
