Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1933
Những ngày trong tháng 10/1933 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1933
Tháng 10/1933 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật08T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1933 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1933 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1933 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1933 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/8/1933 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/8/1933 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1933 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1933 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1933 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1933 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/1933 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/1933 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1933 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/1933 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/1933 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1933 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/1933 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/1933 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
